Sim Phong Thủy, Sim hop tuoi menh Thuy
Sim So Dep trả trước, trả sau Viettel với hàng triệu số đẹp Viettel giá rẻ, đầu số 096, 097, 098. Xem chi tiết khuyến mại miễn phí gọi nội mạng từ Viettel. Đại lý viettel 10 số 0968 - 0969 - 0979 - 0988 - 0989, tại Hà Nội - Tp HCM sim mới 100% đăng ký chính chủ. Chọn sim thật đơn giản, an toàn tại simphongthuy.com.vn. Bán giá gốc tại hà nội và Tphcm
Số Sim: 0914.198.998 - 0914.19.8998 - 0914198998
Mạng di động: Vinaphone
Giá bán: 4,800,000 đ
--------------------------------------------------------
Số sim: 0914.198.998 | Mạng di động: Vinaphone |
Giá bán:4.800.000 |
Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983; Bính Tý 1996 & Đinh Sửu 1997
Kết quả phong thủy:
|
|
Dãy số thuộc quẻ khí: Trạch Địa Tụy
|
|
Ý nghĩa: Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃 cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). (Đoài ở trên đất (Khôn), là nước có chỗ nhóm, tụ, cho nên gọi là quẻ Tụy. Nội quái là Khôn có tính Thuận, Ngoại quái là Đoài có nghĩa Vui vẻ, hoà thuận; hào 5 ở trên được hào 2 ở dưới ứng trợ cho, cho nên hanh thông, tốt, biểu tượng của sự Tốt lành. "Long Vân tế hội" Rồng Mây giao hội, Quần tụ, đoàn tụ. Cá hóa thành Rồng. Quẻ khí rất tốt cho người sử dụng.
|
|
Điểm phong thuỷ: 10/10 Điểm
|
|
Kết luận: Hợp với Nam Mệnh Thủy
|
|
Số sim: 0904.99.8181 | Mạng di động: Mobifone |
Giá bán: 9.500.000 |
Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983; Bính Tý 1996 & Đinh Sửu 1997
Kết quả phong thủy: | |
Dãy số thuộc quẻ khí: Sơn Thiên Đại Súc | |
Ý nghĩa: Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Trên là Sơn (núi), dưới là Càn (trời), Núi mà chứa được Trời thì sức chứa của nó thật lớn, cho nên gọi là Đại Súc. Nói về bậc quân tử thì phải “chứa” tài đức, nghĩa là tu luyện cho tài đức Uẩn Súc; trước hết phải cương kiện như quẻ Càn, phải rất thành thực, rực rỡ như quẻ Cấn, mà những đức đó phải mỗi ngày một mới - "Nhật tân kỳ đức Tích tụ". Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ. Tích tụ vượng khí. Chứa nhiều Tài đức. Thế trận được mở. Là quẻ mang điềm Cát, rất tốt cho người sử dụng. | |
Điểm phong thuỷ: 10/10 Điểm | |
Kết luận:Hợp với Nam Mệnh Thủy | |
( Dãy số được phân tích dựa trên cơ sở lý luận Phong Thủy Phương Đông, Thuật Số học Phương Tây và Quẻ khí Kinh Dịch)
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH THỔ - Nam giới:
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH THỔ - Nữ giới:
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH KIM – Nam giới
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH KIM – Nữ giới
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH THỦY – Nam giới
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH THỦY – Nữ giới
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH MỘC – Nam giới
SIM SỐ ĐẸP HỢP MỆNH MỘC – Nữ giới